homéopathie
Học thuậtThân thiện
L'homéopathie utilise des substances naturelles très diluées pour stimuler les défenses de l'organisme.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Y học) Liệu pháp vi lượng đồng căn: Một phương pháp y học thay thế dựa trên nguyên tắc "lấy độc trị độc", sử dụng các chất được pha loãng cực kỳ cao với niềm tin rằng chúng có thể kích thích khả năng tự chữa lành của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Elle a choisi l'homéopathie pour traiter ses allergies. (Cô ấy đã chọn liệu pháp vi lượng đồng căn để điều trị chứng dị ứng của mình.)
- L'homéopathie est une médecine douce controversée. (Liệu pháp vi lượng đồng căn là một phương pháp y học nhẹ nhàng còn nhiều tranh cãi.)
- Mon médecin est spécialisé en homéopathie. (Bác sĩ của tôi chuyên về liệu pháp vi lượng đồng căn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"pratiquer l'homéopathie": hành nghề vi lượng đồng căn.
- Ce thérapeute pratique l'homéopathie depuis vingt ans. (Nhà trị liệu này đã hành nghề vi lượng đồng căn được hai mươi năm.)
"se soigner par l'homéopathie": chữa bệnh bằng liệu pháp vi lượng đồng căn.
- De plus en plus de gens se soignent par l'homéopathie. (Ngày càng có nhiều người chữa bệnh bằng liệu pháp vi lượng đồng căn.)
Biến thể và từ gần giống
Homéopathe (n): bác sĩ hoặc chuyên gia vi lượng đồng căn.
- Il consulte un homéopathe pour son stress. (Anh ấy đi khám một bác sĩ vi lượng đồng căn vì chứng căng thẳng.)
Homéopathique (adj): thuộc về vi lượng đồng căn.
- Un traitement homéopathique. (Một phương pháp điều trị vi lượng đồng căn.)
Từ đồng nghĩa
- Médecine douce: y học nhẹ nhàng, y học bổ sung (chỉ chung các phương pháp điều trị thay thế).
- Médecine alternative: y học thay thế.
Các cụm từ liên quan
Granule d'homéopathie: viên thuốc vi lượng đồng căn (dạng hạt nhỏ).
- Prendre trois granules d'homéopathie par jour. (Uống ba viên thuốc vi lượng đồng căn mỗi ngày.)
Traitement homéopathique: phác đồ điều trị vi lượng đồng căn.
- Le médecin lui a prescrit un traitement homéopathique. (Bác sĩ đã kê cho anh ấy một phác đồ điều trị vi lượng đồng căn.)
L'homéopathie utilise des substances naturelles très diluées pour stimuler les défenses de l'organisme.
danh từ giống cái
- (y học) liệu pháp vi lượng đồng căn