homard

{{homard}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) tôm hùm
    • rouge comme un homard
      đỏ rực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "homard"

Từ có nhắc đến "homard"

homard
Le pêcheur soulève un homard vivant de son casier.