home
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhà, chỗ ở : Nơi một người hoặc một gia đình sinh sống thường xuyên. Gia đình, tổ ấm : Không chỉ là công trình kiến trúc mà còn là môi trường sống với các mối quan hệ thân thuộc. Quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn : Đất nước, vùng đất nơi một người sinh ra hoặc gắn bó sâu sắc. Nơi trú ngụ, cơ sở : Một tổ chức hoặc cơ sở cung cấp chỗ ở và chăm sóc cho một nhóm người cụ thể. Đí...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nhà, nơi ở : Chỉ nơi sinh sống, cư trú của một người hoặc một gia đình. Gia đình : Chỉ tập thể những người cùng chung sống trong một mái nhà, hoặc cảm giác gắn bó, thuộc về. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai acheté un nouveau home. (Tôi đã mua một ngôi nhà mới.) Il rentre à son home après le travail. (Anh ấy trở về nhà sau giờ làm.) Le home est l'endroit où l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A place where one lives permanently, especially as a member of a family or household : The primary residence of a person or family. An institution providing care or residence for a specific group : A place for people who need care, such as the elderly or orphans. The place where something originates or is most common : The native environment or source of something. In sports,...
See full definition →