hometown

hometown

She visits her hometown every summer.

Định nghĩa

Danh từ: Quê hương, quê quán, nơi chôn nhau cắt rốn: "hometown" chỉ thị trấn (hoặc thành phố) nơi bạn lớn lên hoặc nơi bạn nơi trú chính.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy không bao giờ trở lại quê hương của mình nữa.)
  • (Quê hương của tôi một ngôi làng nhỏ trên núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to return to one's hometown": trở về quê hương.
    • After years abroad, she finally returned to her hometown. (Sau nhiều năm sốngnước ngoài, cuối cùng ấy đã trở về quê hương.)
  • "to be proud of one's hometown": tự hào về quê hương.
    • He is always proud of his hometown and its traditions. (Anh ấy luôn tự hào về quê hương các truyền thống của .)
Biến thể từ gần giống
  • Hometown hero (n): người hùng quê hương (người được tôn vinh tại nơi mình lớn lên).
    • The athlete was welcomed as a hometown hero. (Vận động viên đó được chào đón như một người hùng quê hương.)
  • Hometown pride (n): niềm tự hào về quê hương.
    • The festival is a celebration of hometown pride. (Lễ hội sự tôn vinh niềm tự hào về quê hương.)
Từ đồng nghĩa
  • Birthplace: nơi sinh ra.
  • Native land: quê nhà, đất nước bản địa.
  • Homeplace: nơichính, nhà cửa (thường dùng trong văn nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp cho "hometown". Tuy nhiên, có thể sử dụng động từ đi kèm: - To come from: đến từ (một nơi nào đó). - She comes from a small hometown in the south. ( ấy đến từ một quê hương nhỏphía nam.)

Thành ngữ liên quan
  • "Hometown advantage": lợi thế sân nhà (thường dùng trong thể thao hoặc kinh doanh).
    • The team had a hometown advantage in the final match. (Đội đó lợi thế sân nhà trong trận chung kết.)
  • "Hometown discount": giảm giá cho người địa phương (thường thấy trong các cửa hàng nhỏ).
    • The shop owner gave me a hometown discount because I grew up here. (Chủ cửa hàng giảm giá cho tôi tôi lớn lênđây.)

Từ gần giống