homographie

Học thuật
Thân thiện
homographie

Une carte géographique montre les homographies entre différentes langues.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Toán học) Phép biến đổi đơn ứng: Một phép biến đổi trong toán học, đặc biệttrong hình học, bảo toàn quan hệ thẳng hàng tỉ số kép của các điểm.
    • (Ngôn ngữ học) Hiện tượng cùng chữ: Hiện tượng trong đó hai hay nhiều từ cách viết giống hệt nhau nhưng có thể nguồn gốc, ý nghĩa hoặc cách phát âm khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'homographie est une transformation projective en géométrie. (Phép biến đổi đơn ứngmột phép biến đổi xạ ảnh trong hình học.)
    • En linguistique, l'homographie peut créer des ambiguïtés à l'écrit. (Trong ngôn ngữ học, hiện tượng cùng chữ có thể tạo ra sự mơ hồ trong văn bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Problème d'homographie": Vấn đề về hiện tượng cùng chữ.
    • Le mot "fils" pose un problème d'homographie car il peut désigner un enfant ou des filaments. (Từ "fils" đặt ra một vấn đề về hiện tượng cùng chữ có thể chỉ một đứa con hoặc những sợi chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Homographe (danh từ giống đực/giống cái): Từ đồng tự (từ cùng cách viết với từ khác).

    • "Couvent" est un homographe ; il peut être un nom ou une forme verbale. ("Couvent" là một từ đồng tự; có thểmột danh từ hoặc một dạng động từ.)
  • Homographique (tính từ): Thuộc về phép biến đổi đơn ứng hoặc hiện tượng cùng chữ.

    • Une transformation homographique. (Một phép biến đổi đơn ứng.)
    • Des mots homographiques. (Những từ cùng chữ.)
Từ đồng nghĩa
  • (Toán học) Transformation projective: Phép biến đổi xạ ảnh.
  • (Ngôn ngữ học) Homonymie graphique: Hiện tượng đồng âm đồng tự (chỉ về mặt chữ viết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp liên quan đến danh từ "homographie".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "homographie".

homographie

Une carte géographique montre les homographies entre différentes langues.

danh từ giống cái
  1. (toán học) phép biến đổi đơn ứng
  2. (ngôn ngữ học) hiện tượng cùng chữ

Từ gần giống