homographie

danh từ giống cái
  1. (toán học) phép biến đổi đơn ứng
  2. (ngôn ngữ học) hiện tượng cùng chữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

homographie
Une carte géographique montre les homographies entre différentes langues.