homologuer

ngoại động từ
  1. (luật học, pháp lý) xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y
    • Prix homologués
      giá đã được chuẩn y
  2. chính thức công nhận
    • Homologuer un record de saut en hauteur
      chính thức công nhận một kỷ lục nhảy cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "homologuer"

homologuer
Le comité va homologuer le nouveau record du monde.