homology

/hɔ'mɔlədʤi/
danh từ
  1. tính tương đồng, tính tương ứng
  2. (hoá học) tính đồng đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

homology
Homology is observed in the forelimbs of a human, a bat, and a whale.