homonyme

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) đồng âm
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ đồng âm
danh từ
  1. người trùng tên
    • Confondre quelqu'un avec un de ses homonymes
      nhầm với ai với một người trùng tên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "homonyme"

homonyme
Il a confondu son collègue avec un homonyme.