homophone

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) đồng âm
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ đồng âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "homophone"

homophone
Le mot "verre" et le mot "ver" sont des homophones.