homosexuel

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đồng tính luyến ái: Dùng để mô tả một người sự hấp dẫn về tình cảm /hoặc tình dục đối với những người cùng giới tính với mình.
    • Liên quan đến đồng tính luyến ái: Dùng để mô tả các mối quan hệ, cảm xúc hoặc đặc điểm liên quan đến đồng tính luyến ái.
  2. Danh từ:

    • Người đồng tính: Người xu hướng tính dục bị thu hút bởi những người cùng giới tính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est homosexuel. (Anh ấyngười đồng tính.)
    • Un couple homosexuel. (Một cặp đôi đồng tính.)
    • Une relation homosexuelle. (Một mối quan hệ đồng tính.)
  • Danh từ:

    • Un homosexuel. (Một người đồng tính nam.)
    • Une homosexuelle. (Một người đồng tính nữ.)
    • Les droits des homosexuels. (Quyền của người đồng tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être ouvertement homosexuel": Công khaingười đồng tính.

    • Ce politicien est ouvertement homosexuel. (Chính trị gia này công khaingười đồng tính.)
  • "Milieu homosexuel": Cộng đồng hoặc môi trường đồng tính.

    • Il fréquente le milieu homosexuel parisien. (Anh ấy thường lui tới cộng đồng đồng tính ở Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Homosexualité (danh từ giống cái): Đồng tính luyến ái (xu hướng tính dục).

    • L'homosexualité n'est pas un choix. (Đồng tính luyến ái không phảimột sự lựa chọn.)
  • Homosexuellement (trạng từ): Một cách đồng tính.

    • Ils s'aiment homosexuellement. (Họ yêu nhau theo cách đồng tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Gai (thông tục, dùng cho nam): Người đồng tính nam.
  • Lesbienne (danh từ, dùng cho nữ): Người đồng tính nữ.
  • Pédé (thông tục, có thể mang tính xúc phạm): Người đồng tính nam.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "homosexuel"một thuật ngữ mang tính trung lập học thuật. Trong ngữ cảnh thông tục hoặc thân mật, người ta có thể dùng các từ như "gai" (cho nam) hoặc "lesbienne" (cho nữ).
  • Các từ như "pédé" thường mang sắc thái tiêu cực hoặc xúc phạm nên tránh sử dụng trừ trong những ngữ cảnh rất đặc biệt.
  • Trong tiếng Pháp hiện đại, từ "homosexuel" thường được ưa chuộng hơn so với các cụm từ như "inverti" (người đảo ngược) tính trung lập tôn trọng của .
tính từ
  1. xem homosexualité
danh từ
  1. người loạn dâm đồng giới

Từ trái nghĩa