hongroierie

Học thuật
Thân thiện
hongroierie

Un artisan travaille le cuir dans une hongroierie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nghề thuộc da phèn muối (theo kiểu Hung-ga-ri): Chỉ một phương pháp thuộc da cụ thể nguồn gốc từ Hungary, sử dụng phèn muối.
    • Nghề buôn da thuộc phèn muối: Chỉ hoạt động thương mại liên quan đến việc mua bán loại da thuộc theo phương pháp này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La hongroierie était une technique de tannage répandue en Europe centrale. (Nghề thuộc da phèn muốimột kỹ thuật thuộc da phổ biếnTrung Âu.)
    • Son père travaillait dans la hongroierie. (Cha của anh ấy làm trong nghề buôn da thuộc phèn muối.)
Lưu ý sử dụng
  • Hongroieriemột danh từ giống cái, ít phổ biến trong tiếng Pháp hiện đại chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lịch sử, kỹ thuật hoặc khi nói về các nghề thủ công truyền thống.
  • Từ này gần như luôn đi kèm với mạo từ xác định la (la hongroierie) hoặc không xác định une (une hongroierie).
Biến thể từ liên quan
  • Hongrois, hongroise (adj): (thuộc về) Hungary. Đâytính từ chỉ nguồn gốc của kỹ thuật.
    • une technique hongroise (một kỹ thuật của Hungary)
  • Tannage (nam tính): nghề thuộc da, quá trình thuộc da. Đâytừ chung hơn.
  • Maroquinerie (nữ tính): nghề thuộc da thuộc (theo kiểu Ma-rốc), nghề làm đồ da. Đâymột phương pháp thuộc da khác.
hongroierie

Un artisan travaille le cuir dans une hongroierie.

danh từ giống cái
  1. nghề thuộc da phèn muối (theo kiểu Hung-ga-ri)
  2. nghề buôn da thuộc phèn muối

Từ gần giống