honnêtement

Học thuật
Thân thiện
honnêtement

On gagne honnêtement sa vie par son travail.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lương thiện, trung thực, đứng đắn: Diễn tả cách hành động một cách chính trực, không gian dối.
    • Một cách thực thà, thực sự: Dùng để nhấn mạnh sự chân thành, sự thật trong lời nói hoặc cảm xúc.
    • Một cách xứng đáng, tạm được, phải chăng: Diễn tả một mức độ chấp nhận được, không quá tệ.
    • (Từ ) Một cách lịch sự: Cách cư xử một cách nhã nhặn, có phép tắc.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a gagné cet argent honnêtement. (Anh ấy kiếm số tiền đó một cách lương thiện.)
    • Honnêtement, je ne savais pas. (Thực lòng nói, tôi đã không biết.)
    • Le restaurant est honnêtement bon. (Nhà hàng đó tạm được, khá ngon.)
    • Ils nous ont reçus très honnêtement. (Họ đã tiếp đón chúng tôi rất lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mở đầu một lời thú nhận hoặc bày tỏ ý kiến chân thành: Thường đứng đầu câu, tách biệt bởi dấu phẩy, để nhấn mạnh tính trung thực của người nói.

    • Honnêtement, je trouve cette idée un peu risquée. (Thành thật nói, tôi thấy ý tưởng này hơi mạo hiểm.)
  • Dùng để đánh giá một cách khách quan công bằng: Diễn tả một đánh giá không thiên vị.

    • Le film est honnêtement bien réalisé. (Bộ phim được thực hiện một cách khá chỉn chu, công bằng nói.)
Biến thể từ liên quan
  • Honnête (tính từ): lương thiện, trung thực, thật thà.

    • C'est un homme honnête. (Đómột người đàn ông lương thiện.)
  • Honnêteté (danh từ): sự lương thiện, tính trung thực.

    • J'apprécie son honnêteté. (Tôi trân trọng sự trung thực của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Franchement: một cách thẳng thắn, bộc trực.
  • Sincèrement: một cách chân thành.
  • Loyalement: một cách trung thành, ngay thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Pour être honnête / À dire honnêtement: Thành ngữ dùng để mở đầu một nhận xét chân thật.

    • Pour être honnête, je ne suis pas d'accord. (Nói thật là, tôi không đồng ý.)
  • Gagner sa vie honnêtement: Kiếm sống một cách lương thiện.

    • Il préfère gagner moins mais honnêtement. (Anh ấy thà kiếm ít hơn nhưng một cách lương thiện.)
honnêtement

On gagne honnêtement sa vie par son travail.

phó từ
  1. lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực
    • Gagner honnêtement sa vie
      kiếm ăn lương thiện
  2. thực thà, thực
    • Honnêtement, n'étiez-vous pas au courant?
      thực anh không được biết à?
  3. xứng đáng; tạm được, phải chăng
  4. (từ ; nghĩa ) lịch sự
    • Accueillir quelqu'un fort honnêtement
      tiếp đón ai khá lịch sự

Từ trái nghĩa

Từ chứa "honnêtement"