honnêtement

phó từ
  1. lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực
    • Gagner honnêtement sa vie
      kiếm ăn lương thiện
  2. thực thà, thực
    • Honnêtement, n'étiez-vous pas au courant?
      thực anh không được biết à?
  3. xứng đáng; tạm được, phải chăng
  4. (từ ; nghĩa ) lịch sự
    • Accueillir quelqu'un fort honnêtement
      tiếp đón ai khá lịch sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "honnêtement"

honnêtement
On gagne honnêtement sa vie par son travail.