honorary

/'ɔnərəri/
danh từ
  1. danh dự (chức vị, bằng...)
    • honorary vice-president
      phó chủ tịch danh dự
    • an honorary degree
      học vị danh dự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "honorary"

honorary
The university awarded her an honorary degree for her humanitarian work.