honteusement

Học thuật
Thân thiện
honteusement

Il s'enfuit honteusement après avoir été découvert.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nhục nhã, một cách đáng hổ thẹn: Diễn tả một hành động được thực hiện với sự xấu hổ, mất mặt hoặc làm tổn hại đến danh dự.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a admis honteusement son erreur. (Anh ấy đã thừa nhận sai lầm một cách nhục nhã.)
    • L'équipe a perdu honteusement contre l'adversaire le plus faible. (Đội đã thua một cách nhục nhã trước đối thủ yếu nhất.)
    • S'enfuir honteusement. (Chuồn đi một cách nhục nhã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "honteusement silencieux": im lặng một cách đáng xấu hổ ( không dám lên tiếng).
    • Devant l'injustice, il est resté honteusement silencieux. (Trước sự bất công, anh ta đã im lặng một cách đáng xấu hổ.)
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ tồi tệ hoặc đáng khinh của một hành động hoặc trạng thái.
    • Le gouvernement a honteusement ignoré les appels à l'aide. (Chính phủ đã phớt lờ một cách nhục nhã những lời kêu gọi giúp đỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Honte (danh từ): sự xấu hổ, sự hổ thẹn.
    • Rougir de honte. (Đỏ mặt xấu hổ.)
  • Honteux, honteuse (tính từ): đáng xấu hổ, nhục nhã.
    • Une défaite honteuse. (Một thất bại nhục nhã.)
  • Hontosement (phó từ, cổ hoặc ít dùng): đồng nghĩa với "honteusement".
Từ đồng nghĩa
  • Vilement: một cách đê tiện, hèn hạ.
  • Bassement: một cách thấp hèn, đê tiện.
  • Lâchement: một cách hèn nhát.
Từ trái nghĩa
  • Héroïquement: một cách anh hùng.
  • Fièrement: một cách kiêu hãnh, đầy tự hào.
  • Honnêtement: một cách trung thực, đàng hoàng.
Thành ngữ liên quan
  • Fuir honteusement: Chuồn đi, bỏ chạy một cách nhục nhã. Thường dùng để chỉ việc rút lui trong thất bại xấu hổ.
    • Les soldats ont fui honteusement du champ de bataille. (Những người lính đã bỏ chạy nhục nhã khỏi chiến trường.)
honteusement

Il s'enfuit honteusement après avoir été découvert.

phó từ
  1. nhục nhã
    • S'enfuir honteusement
      nhục nhã chuồn đi

Từ trái nghĩa