cyniquement

Học thuật
Thân thiện
cyniquement

Il a répondu cyniquement à la question sincère.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách liêm sỉ, trơ trẽn: Cách hành xử hoặc nói năng một cách trắng trợn, không hề che giấu sự xấu xa, ích kỷ hoặc thiếu đạo đức, thường với thái độ thách thức hoặc coi thường các chuẩn mực xã hội.
    • Một cách châm biếm, cay độc: Thể hiện sự hoài nghi sâu sắc chế giễu một cách lạnh lùng, phủ nhận những động cơ tốt đẹp haytưởng cao cả của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ta một cách liêm sỉ thừa nhận rằng anh ta chỉ được thúc đẩy bởi tiền bạc.)
  • (Chính trị gia đó một cách trơ trẽn đã đổi ý kiến để giữ quyền lực.)
  • ( ấy đã mỉm cười một cách châm biếm khi nghe những lời hứa của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parler cyniquement": Nói một cách trơ trẽn, không giấu giếm ý đồ xấu.
    • Il parle cyniquement de ses manœuvres pour éliminer ses concurrents. (Anh ta nói một cách trơ trẽn về những thủ đoạn của mình để loại bỏ đối thủ.)
  • "Agir cyniquement": Hành động một cách liêm sỉ, coi thường đạo lý.
    • La société a cyniquement pollué la rivière pour maximiser ses profits. (Công ty đó đã một cách liêm sỉ làm ô nhiễm dòng sông để tối đa hóa lợi nhuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Cynique (tính từ): liêm sỉ, trơ trẽn; thái độ châm biếm, hoài nghi.
    • Un sourire cynique (một nụ cười châm biếm/trơ trẽn)
    • Une personne cynique (một người liêm sỉ)
  • Cynisme (danh từ): thái độ/ hành vi liêm sỉ, trơ trẽn; chủ nghĩa hoài nghi, châm biếm.
    • Le cynisme de ses propos a scandalisé l'audience. (Sự trơ trẽn trong lời nói của anh ta đã gây phẫn nộ cho thính giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Effrontément: một cách trơ trẽn, mặt dày.
  • Impudemment: một cách liêm sỉ, không biết xấu hổ.
  • Avec ironie: một cách mỉa mai (gần nghĩa với khía cạnh châm biếm).
Từ trái nghĩa
  • Honnêtement: một cách trung thực.
  • Sincèrement: một cách chân thành.
  • Naïvement: một cách ngây thơ, chất phác.
cyniquement

Il a répondu cyniquement à la question sincère.

phó từ
  1. liêm sỉ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống