hoofer

/hu:fə/
Học thuật
Thân thiện
hoofer

A hoofer taps across the stage in a spotlight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • công nhà nghề, diễn viên múa chuyên nghiệp: Từ này chỉ một người biểu diễn khiêu vũ hoặc múa như một nghề nghiệp chuyên môn, đặc biệt trong các vở nhạc kịch, sân khấu hoặc câu lạc bộ. Từ này thường mang sắc thái thân mật, suồng sã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After years of training, she finally made it as a hoofer on Broadway. (Sau nhiều năm luyện tập, ấy cuối cùng cũng trở thành một công nhà nghề trên sân khấu Broadway.)
    • The old-time hoofers had a style and grace that is rarely seen today. (Những tay khiêu vũ nhà nghề ngày xưa một phong cách sự duyên dáng hiếm thấy ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc trong giới biểu diễn. nhấn mạnh vào kỹ năng thực hành, sự khéo léo kinh nghiệm lâu năm của người công hơn tính nghệ thuật trừu tượng.
  • Có thể dùng để chỉ cả nam nữ, mặc dù trong lịch sử, thường gắn với các công nam trong các đoàn kịch.
Biến thể từ gần giống
  • Hoof (động từ, tiếng lóng): nhảy múa, biểu diễn khiêu vũ.
    • He's been hoofing it in Vegas for decades. (Ông ấy đã nhảy múa ở Las Vegas hàng thập kỷ rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dancer: công (từ chung chung, trung lập hơn).
  • Tap dancer: công nhảy tap (một loại hình cụ thể).
  • Showgirl: nữ công trong các chương trình biểu diễn sân khấu lớn (thường chỉ nữ).
Thành ngữ liên quan
  • To hoof it (cụm động từ, tiếng lóng):
    • Đi bộ, cuốc bộ.
      • My car broke down, so I had to hoof it to the nearest gas station. (Xe tôi hỏng, nên tôi phải cuốc bộ đến trạm xăng gần nhất.)
    • Nhảy múa, biểu diễn (như một hoofer).
      • She can really hoof it on the dance floor. ( ấy thực sự biết nhảy trên sàn nhảy.)
hoofer

A hoofer taps across the stage in a spotlight.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tay khiêu vũ nhà nghề

Từ gần giống