hover

/'hɔvə/
danh từ
  1. sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lửng
  2. sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất
  3. sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lửng
nội động từ
  1. (+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lửng (mây...)
  2. (+ about, over) lửng đe doạ; thoáng
    • danger hovered over them
      mối nguy hiểm đe doạ họ
    • a smile hovers about (over) her lips
      một nụ cười thoáng trên môi ta
  3. (+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào)
    • to hover on the verge of dealth
      gần đến cõi chết
  4. do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lửng
    • to hover between two courses of action
      do dự giữa hai đường lối hành động
    • to hover between life and death
      trong tình trạng nửa sống nửa chết
ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. ấp ủ
    • hen hovers her chicks
      gà mái ấp ủ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hover"

Từ có nhắc đến "hover"

hover
A hummingbird hovers near a bright red flower.