hop-picker

/'hɔp,pikə/
Học thuật
Thân thiện
hop-picker

A hop-picker moves through a field of tall hop plants.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hái hublông: Một người làm công việc thu hoạch (hái) hoa hublông, thường một công việc theo mùa.
    • Máy hái hublông: Một loại máy móc hoặc thiết bị được sử dụng để thu hoạch hoa hublông một cách cơ giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandmother worked as a hop-picker in Kent every autumn. ( tôi từng làm người hái hublôngKent vào mỗi mùa thu.)
    • The farm invested in a new hop-picker to speed up the harvest. (Nông trại đã đầu một máy hái hublông mới để đẩy nhanh tốc độ thu hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, lịch sử xã hội (đặc biệtAnh), ngành sản xuất bia. mô tả một nghề nghiệp theo mùa quan trọng trong quá khứ, thu hút nhiều lao động di cư.
Biến thể từ gần giống
  • Hopper (n): Một biến thể hoặc cách gọi khác của "hop-picker", cùng nghĩa.
  • Hop picking (n): Hành động hoặc mùa thu hoạch hublông.
    • Hop picking was hard but social work. (Việc hái hublông công việc vất vả nhưng mang tính cộng đồng.)
  • Hop garden / Hop field (n): Vườn hoặc cánh đồng trồng hublông.
Từ đồng nghĩa
  • Harvester (n): Người thu hoạch / máy gặt. (Từ chung chung hơn, không đặc thù cho hublông).
  • Agricultural worker (n): Công nhân nông nghiệp. (Từ chung chung hơn).
hop-picker

A hop-picker moves through a field of tall hop plants.

danh từ ((cũng) hopper)
  1. người hái hublông
  2. máy hái hublông

Từ đồng nghĩa