hopple

/'hɔpl/
Học thuật
Thân thiện
hopple

The trainer uses a leather hopple on the racehorse's left side.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây chằng chân (ngựa...): Một sợi dây hoặc dây buộc được sử dụng để buộc chân của một con vật, thường ngựa, nhằm hạn chế sự di chuyển của .
  2. Ngoại động từ:
    • Buộc chằng chân (ngựa...): Hành động sử dụng dây hoặc dây buộc để cố định chân của một con vật, thường hai chân trên cùng một bên, để không thể đi hoặc chạy bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer used a leather hopple to secure the horse's legs. (Người nông dân đã sử dụng một sợi dây chằng chân bằng da để cố định chân con ngựa.)
  • Ngoại động từ:
    • They had to hopple the horse to prevent it from wandering off. (Họ phải buộc chằng chân con ngựa để ngăn đi lang thang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in hopples": bị buộc chằng chân.
    • The racehorses were kept in hopples before the event. (Những con ngựa đua được giữ trong tình trạng bị buộc chằng chân trước sự kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Hobble (động từ, danh từ): Một từ đồng nghĩa gần gũi, cũng có nghĩa buộc chân hoặc dây dùng để buộc chân, hoặc chỉ dáng đi khập khiễng.
    • They used a rope to hobble the horse. (Họ dùng một sợi dây thừng để buộc chằng chân con ngựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Fetter (động từ): Xiềng xích, trói buộc (thường dùng cho người hoặc động vật).
  • Shackle (động từ): Xích, cùm (thường chân tay).
hopple

The trainer uses a leather hopple on the racehorse's left side.

danh từ
  1. dây chằng chân (ngựa...)
ngoại động từ
  1. buộc chằng chân (ngựa...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống