hobble

/'hɔbl/
Học thuật
Thân thiện
hobble

The old woman hobbles down to the store every day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng: Cách đi lại không vững vàng, thường do chân bị thương hoặc đau.
    • Dây chằng, dây buộc chân (ngựa): Một sợi dây dùng để buộc hai chân của một con vật (thường ngựa) lại với nhau để hạn chế đi xa.
    • Tình trạng khó khăn, trở ngại: Một hoàn cảnh hoặc yếu tố làm cản trở sự tiến bộ hoặc hành động.
  2. Nội động từ:

    • Đi tập tễnh, đi khập khiễng: Di chuyển một cách khó khăn, không đều đặn chân bị đau hoặc bị thương.
    • Tiến hành một cách trục trặc, khó khăn: (Dùng cho một quá trình, dự án) diễn ra một cách chậm chạp gặp nhiều vấn đề.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm cho ai/cái đi khập khiễng: Gây ra việc ai đó hoặc con vật phải đi lại khó khăn.
    • Buộc chằng chân (ngựa): Sử dụng dây để buộc chân động vật, thường hai chân cùng một bên, để hạn chế cử động của .
    • Cản trở, làm trì hoãn: Gây khó khăn hoặc làm chậm sự tiến bộ của ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He walked with a noticeable hobble after twisting his ankle. (Anh ấy đi với một dáng khập khiễng rõ rệt sau khi bị trẹo mắt cá chân.)
    • The cowboy put a hobble on the horse's front legs. (Người cao bồi đặt một dây buộc chân vào hai chân trước của con ngựa.)
    • The new regulations put a hobble on our research progress. (Các quy định mới tạo ra một trở ngại cho tiến độ nghiên cứu của chúng tôi.)
  • Nội động từ:

    • The injured hiker had to hobble back to camp. (Người leo núi bị thương phải đi khập khiễng trở về trại.)
    • The peace talks continued to hobble along without any major breakthroughs. (Các cuộc đàm phán hòa bình tiếp tục tiến hành một cách trục trặc không bước đột phá lớn nào.)
  • Ngoại động từ:

    • A sharp pain in his knee hobbled him for weeks. (Một cơn đau nhóiđầu gối đã khiến anh ta đi khập khiễng trong nhiều tuần.)
    • They hobbled the horse so it wouldn't wander off. (Họ buộc chằng chân con ngựa để không đi lang thang.)
    • Lack of funding has severely hobbled the development project. (Việc thiếu kinh phí đã nghiêm trọng cản trở dự án phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hobble someone's efforts": Cản trở nỗ lực của ai đó.

    • Bureaucratic red tape can hobble a company's efforts to innovate. (Thủ tục hành chính rườm rà có thể cản trở nỗ lực đổi mới của một công ty.)
  • "to be hobbled by something": Bị hạn chế hoặc làm suy yếu bởi điều đó.

    • The team was hobbled by the absence of its star player. (Đội bóng bị suy yếu bởi sự vắng mặt của cầu thủ ngôi sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Hobbling (adj): tính chất khập khiễng, trục trặc.
    • The old man continued his hobbling walk. (Ông lão tiếp tục bước đi khập khiễng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Limp (v/n): Đi khập khiễng / dáng đi khập khiễng (chỉ về dáng đi do chân đau).
  • Shackle (v/n): Xích, trói buộc / cùm, xiềng xích (nghĩa rộng hơn về sự trói buộc).
  • Hamper (v): Cản trở, gây trở ngại.
  • Hinder (v): Ngăn cản, làm trở ngại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "hobble" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "hobble").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hobble" một cách cố định.)

hobble

The old woman hobbles down to the store every day.

danh từ
  1. dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc
  2. dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)
  3. tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
nội động từ
  1. đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc
  2. nói ấp úng, nói trúc trắc
  3. hành động do dự; tiến hành trục trặc
  4. trúc trắc (câu thơ)
ngoại động từ
  1. làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc
  2. buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hobble"