hobble

/'hɔbl/
danh từ
  1. dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc
  2. dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)
  3. tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
nội động từ
  1. đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc
  2. nói ấp úng, nói trúc trắc
  3. hành động do dự; tiến hành trục trặc
  4. trúc trắc (câu thơ)
ngoại động từ
  1. làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc
  2. buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hobble"

hobble
The old woman hobbles down to the store every day.