horloger

Học thuật
Thân thiện
horloger

L'horloger répare une montre ancienne dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thợ đồng hồ: Người chuyên chế tạo, sửa chữa hoặc bảo dưỡng đồng hồ.
    • Người bán đồng hồ: Người kinh doanh, buôn bán đồng hồ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về đồng hồ, liên quan đến nghề đồng hồ: Dùng để mô tả những liên quan đến chế tạo, sửa chữa hoặc buôn bán đồng hồ. Thường được dùng trong các cụm danh từ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon horloger a réparé ma montre ancienne. (Người thợ đồng hồ của tôi đã sửa chiếc đồng hồ đeo tay cổ của tôi.)
    • Il est horloger dans le quartier depuis trente ans. (Ông ấythợ đồng hồ trong khu phố này đã ba mươi năm.)
  • Tính từ:

    • C'est un outil horloger très précis. (Đómột dụng cụ thuộc về đồng hồ rất chính xác.)
    • Elle possède une collection de livres horlogers. ( ấy sở hữu một bộ sưu tập sách về nghề đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art horloger": Nghệ thuật chế tác đồng hồ, thường chỉ những sản phẩm thủ công tinh xảo cao cấp.

    • La Suisse est réputée pour son art horloger. (Thụy nổi tiếng với nghệ thuật chế tác đồng hồ của mình.)
  • "Pièce horlogère": Bộ phận, linh kiện dùng trong đồng hồ.

    • Cette manufacture produit ses propres pièces horlogères. (Nhà sản xuất này tự chế tạo các linh kiện đồng hồ của riêng họ.)
Biến thể từ liên quan
  • Horlogerie (danh từ giống cái):
    • Nghề đồng hồ, kỹ thuật đồng hồ: Ngành công nghiệp hoặc nghệ thuật chế tạo đồng hồ.
    • Cửa hàng đồng hồ: Nơi bán đồng hồ.
    • L'horlogerie suisse est mondialement connue. (Ngành công nghiệp đồng hồ Thụy nổi tiếng toàn thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thợ đồng hồ):
    • Réparateur de montres: Thợ sửa đồng hồ đeo tay.
  • Danh từ (nghĩa người bán):
    • Marchand d'horloges/montres: Người buôn bán đồng hồ.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'âme d'un horloger: tâm hồn của một người thợ đồng hồ (chỉ người rất tỉ mỉ, kiên nhẫn chính xác).
    • Pour faire ce travail de restauration, il faut avoir l'âme d'un horloger. (Để làm công việc phục chế này, cần phải sự tỉ mỉ như một người thợ đồng hồ.)
horloger

L'horloger répare une montre ancienne dans son atelier.

danh từ
  1. thợ đồng hồ
  2. người bán đồng hồ
tính từ
  1. xem horlogerie
    • Industrie horlogère
      công nghiệp đồng hồ

Từ gần giống

Từ chứa "horloger"