hormonal

Học thuật
Thân thiện
hormonal

Teenagers often experience hormonal changes during puberty.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoocmon, liên quan đến hoocmon: Mô tả những liên hệ với các hoóc-môn trong cơ thể.
    • Do hoocmon gây ra: Chỉ những thay đổi, hiện tượng hoặc trạng thái được tạo ra bởi sự hoạt động của hoóc-môn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hormonal changes during puberty are completely normal. (Những thay đổi về hoóc-môn trong tuổi dậy thì hoàn toàn bình thường.)
    • The doctor said her acne might be hormonal. (Bác sĩ nói rằng mụn trứng cá của ấy có thể do hoóc-môn.)
    • This gland has a key hormonal function in the body. (Tuyến này chức năng hoóc-môn quan trọng trong cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hormonal imbalance": Sự mất cân bằng hoóc-môn.

    • Fatigue and weight gain can be signs of a hormonal imbalance. (Mệt mỏi tăng cân có thể dấu hiệu của sự mất cân bằng hoóc-môn.)
  • "Hormonal therapy": Liệu pháp hoóc-môn.

    • Some cancer treatments involve hormonal therapy. (Một số phương pháp điều trị ung thư liên quan đến liệu pháp hoóc-môn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hormone (n): Hoóc-môn.

    • Insulin is a hormone that regulates blood sugar. (Insulin một loại hoóc-môn điều chỉnh lượng đường trong máu.)
  • Endocrine (adj): Thuộc về nội tiết (hệ thống sản xuất tiết hoóc-môn).

    • The pituitary gland is part of the endocrine system. (Tuyến yên một phần của hệ thống nội tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Endocrine: (thuộc về) nội tiết.
  • Glandular: (thuộc về) tuyến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "hormonal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "hormonal")

hormonal

Teenagers often experience hormonal changes during puberty.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới hoocmon, hoặc do hoocmon gây ra