hormonic
/hɔ:'mɔnik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) Hoocmon: Chỉ tính chất liên quan đến hoocmon, một chất hóa học do tuyến nội tiết tiết ra để điều khiển các chức năng của cơ thể.
- Có tính chất Hoocmon: Chỉ một chất hoặc quá trình có tác dụng tương tự như hoocmon.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The study focuses on the hormonic regulation of metabolism. (Nghiên cứu tập trung vào sự điều hòa có tính chất hoocmon của quá trình trao đổi chất.)
- This gland is responsible for producing hormonic substances. (Tuyến này chịu trách nhiệm sản xuất các chất có tính chất hoocmon.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Hormonic activity": Hoạt động có tính chất hoocmon.
- Scientists are measuring the hormonic activity of the new compound. (Các nhà khoa học đang đo lường hoạt động có tính chất hoocmon của hợp chất mới.)
"Hormonic balance": Sự cân bằng hoocmon.
- Maintaining a proper hormonic balance is crucial for health. (Duy trì sự cân bằng hoocmon phù hợp là rất quan trọng đối với sức khỏe.)
Biến thể và từ gần giống
Hormone (n): Hoocmon.
- Insulin is a vital hormone for regulating blood sugar. (Insulin là một hoocmon quan trọng để điều chỉnh lượng đường trong máu.)
Hormonal (adj): (Thuộc) Hoocmon. (Lưu ý: 'Hormonal' là từ phổ biến hơn 'hormonic' với nghĩa tương tự).
- She is experiencing hormonal changes during puberty. (Cô ấy đang trải qua những thay đổi về hoocmon trong tuổi dậy thì.)
Từ đồng nghĩa
- Endocrine (adj): (Thuộc) nội tiết, liên quan đến hoocmon.
- Hormonal (adj): (Thuộc) hoocmon.
Lưu ý
- Từ "hormonic" ít phổ biến hơn so với từ "hormonal" trong cả văn nói và văn viết tiếng Anh. "Hormonal" thường được ưu tiên sử dụng.
- Trong tiếng Việt, từ "hoocmon" cũng thường được viết là "hormone" hoặc "hóc-môn".
tính từ
- (sinh vật học) (thuộc) Hoocmon; có tính chất Hoocmon