harmonic

/hɑ:'mɔnik/
tính từ
  1. hài hoà, du dương
  2. (toán học) điều hoà
    • harmonic function
      hàm điều hoà
  3. (âm nhạc) hoà âm
    • harmonic interval
      quâng hoà âm
danh từ
  1. (vật ) hoạ ba; hoạ âm
    • fundamental harmonic
      hoạ ba cơ bản
    • first harmonic
      hoạ ba thứ nhất
    • second harmonic
      hoạ ba thứ hai
    • odd harmonic
      hoạ ba lê
    • even harmonic
      hoạ ba chãn
  2. (toán học) hàm điều hoà
    • spherical harmonic
      hàm điều hoà cầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

harmonic
A musician plays a harmonic on the violin.