hot-headed

/'hɔt'hedid/ Cách viết khác : (hot-tempered) /'hɔt'tempəd/
tính từ
  1. nóng nảy, nóng vội; bộp chộp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hot-headed"

Từ có nhắc đến "hot-headed"

hot-headed
A hot-headed driver honks angrily in a traffic jam.