houlette

danh từ giống cái
  1. gậy chăn cừu
    • Lancer une pierre avec la houlette
      ném một hòn đá bằng gậy chăn cừu
  2. gậy quyền (của giám mục)
  3. (nông nghiệp) xẻng con (để bứng cây con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

houlette
Le berger guide son troupeau avec sa houlette.