houlette

Học thuật
Thân thiện
houlette

Le berger guide son troupeau avec sa houlette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Gậy chăn cừu: Một cây gậy ngắn, thường đầu cong, được người chăn cừu sử dụng để dẫn dắt hoặc quảnđàn cừu.
    • Gậy quyền (của giám mục): Trong nghi lễ Công giáo, đâycây gậy ngắn tượng trưng cho quyền mục tử của một giám mục, tương tự như gậy chăn cừu.
    • Xẻng con (để bứng cây con): Trong nông nghiệp làm vườn, một dụng cụ nhỏ, lưỡi hẹp, dùng để đào hoặc chuyển cây con không làm hại rễ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le berger guidait son troupeau avec sa houlette. (Người chăn cừu dẫn dắt đàn cừu của mình bằng cây gậy chăn cừu.)
    • L'évêque tenait la houlette lors de la cérémonie. (Vị giám mục cầm cây gậy quyền trong buổi lễ.)
    • Pour repiquer ces salades, il te faut une houlette. (Để bứng những cây rau diếp này, anh cần một cái xẻng con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous la houlette de quelqu'un": Dưới sự hướng dẫn, lãnh đạo hoặc sự bảo trợ của ai đó. (Nghĩa bóng xuất phát từ hình ảnh người chăn cừu).
    • L'équipe travaille sous la houlette d'un manager expérimenté. (Đội ngũ làm việc dưới sự hướng dẫn của một quảngiàu kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Houler (động từ, cổ): La hét, gào lên (từ này âm gần giống nhưng không liên quan về nghĩa với "houlette").
  • Houlette de transplantation (cụm danh từ): Xẻng con chuyên để bứng cây, cấy ghép cây.
Từ đồng nghĩa
  • Bâton de berger: Gậy chăn cừu.
  • Canne épiscopale: Gậy giám mục.
  • Pelle à repiquer: Xẻng trồng cây, xẻng bứng cây.
Thành ngữ liên quan
  • Tenir la houlette: Nắm quyền lãnh đạo, chỉ huy (nghĩa bóng).
    • C'est lui qui tient la houlette dans cette entreprise. (Chính anh tangười nắm quyền lãnh đạo trong doanh nghiệp này.)
houlette

Le berger guide son troupeau avec sa houlette.

danh từ giống cái
  1. gậy chăn cừu
    • Lancer une pierre avec la houlette
      ném một hòn đá bằng gậy chăn cừu
  2. gậy quyền (của giám mục)
  3. (nông nghiệp) xẻng con (để bứng cây con)

Từ gần giống