howitzer

/'hauitsə/
danh từ
  1. (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "howitzer"

howitzer
A soldier loads a shell into the howitzer during training.