mortar

/'mɔ:tə/
danh từ
  1. vữa, hồ
  2. cối giã
  3. (quân sự) súng cối
ngoại động từ
  1. trát vữa vào
  2. súng cối vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

mortar
A pharmacist uses a mortar and pestle to grind herbs.