hoyden

/'hɔidn/ Cách viết khác : (hoiden) /'hɔidn/
Noun
  1. a girl who behaves in a boyish manner

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hoyden"

hoyden
A hoyden climbs the old oak tree in the park.