huýt

Học thuật
Thân thiện
huýt

Một cậu bé huýt sáo khi đang đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thổi ra âm thanh bằng môi hoặc bằng còi: Hành động tạo ra âm thanh cao, sắc, thường một chuỗi nốt hoặc một tiếng dài, bằng cách thổi hơi qua khe hở của đôi môi khép hờ hoặc bằng một chiếc còi.
    • Ra hiệu hoặc gây sự chú ý bằng âm thanh đó: Hành động "huýt" thường được dùng để gọi ai đó từ xa, thể hiện sự ngưỡng mộ, hoặc ra hiệu lệnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ngồi trên cành cây huýt một giai điệu vui tai. (Anh ấy tạo ra âm thanh bằng môi.)
    • Trọng tài huýt còi để dừng trận đấu. (Trọng tài sử dụng còi để tạo ra âm thanh hiệu lệnh.)
    • Đừng huýt trong thư viện, nơi đó cần sự yên tĩnh. (Hành động tạo ra tiếng động bằng miệngnơi không phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Huýt gió": Thường dùng để miêu tả hành động huýt một cách tự nhiên, vô thức hoặc để giải trí, tạo ra âm thanh như tiếng gió.

    • Cậu vừa đi vừa huýt gió. (Cậu tạo ra âm thanh bằng miệng một cách vui vẻ.)
  • "Huýt sáo": Cụm từ cố định chỉ việc tạo ra âm thanh giai điệu giống như tiếng sáo bằng đôi môi.

    • Ông cụ ngồi trước hiên nhà huýt sáo nghe rất hay. (Ông cụ tạo ra giai điệu bằng cách huýt.)
Biến thể từ gần giống
  • Huýt còi (cụm động từ): Hành động cụ thể thổi còi để phát ra âm thanh.

    • Cảnh sát giao thông huýt còi để yêu cầu xe dừng lại.
  • Tiếng huýt (danh từ): Âm thanh được tạo ra từ hành động huýt.

    • Một tiếng huýt vang lên từ cuối phố.
Từ đồng nghĩa
  • Thổi còi: Hành động dùng còi để tạo âm thanh hiệu lệnh (nghĩa hẹp hơn, chỉ dùng với còi).
  • Thổi sáo bằng miệng: Cách diễn đạt mô tả cụ thể việc tạo giai điệu như sáo bằng môi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài các cụm cố định đã nêutrên như "huýt sáo", "huýt còi").

Thành ngữ liên quan
  • "Huýt gọi": Dùng tiếng huýt để gọi ai đó, thường trong ngữ cảnh thân mật hoặc từ xa.
    • Anh ta huýt gọi con chó đang chạy ra xa.
huýt

Một cậu bé huýt sáo khi đang đi dạo trong công viên.

  1. đg. Thổi ra âm thanh bằng mồm hoặc còi : Huýt sáo, huýt còi.