huấn luyện viên

  1. Coach, instructor, trainer
    • Huấn luyện viên nhảy sào
      A pole-vaulting coach (instructor)
    • Trở thành huấn luyện viên sau hơn một chục năm làm vận động viên
      To become a coach after more than ten years' cativity as an athlete
huấn luyện viên
Một huấn luyện viên đang hướng dẫn các vận động viên chạy bộ.