huề

Học thuật
Thân thiện
huề

Hai kỳ thủ đạt thế huề trong ván cờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hòa, ngang bằng, không bên nào thắng bên nào: Dùng để chỉ kết quả của một cuộc thi đấu, tranh chấp hoặc giao dịch hai bên bằng nhau, không bên thắng hay bên thua.
    • Ổn thỏa, ổn cả đôi bên (nghĩa đùa): Trong ngôn ngữ thông tục, dùng để chỉ một tình huống mọi việc đều ổn, không ai thiệt hại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai đội chơi hay quá, kết quả cuối cùng huề. (Cả hai đội chơi đều hay, kết quả cuối cùng hòa.)
    • Ván cờ này thế là huề rồi, không thể phân thắng bại. (Ván cờ này thế là hòa rồi, không thể phân định thắng thua.)
    • Thôi, coi như huề cả làng, đừng tranh cãi nữa. (Thôi, coi như ổn cả đôi bên, đừng tranh cãi nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Huề cả làng": Một thành ngữ dùng với nghĩa đùa cợt, hài hước, chỉ việc mọi thứ đều ổn thỏa, công bằng cho tất cả mọi người, không ai bị thiệt.

    • Ăn xong tính tiền, ai cũng trả phần mình, thế là huề cả làng. (Ăn xong tính tiền, ai cũng trả phần của mình, thế là ổn cả đôi bên.)
    • Hai đứa cùng làm hỏng, cùng bị phạt, huề cả làng! (Hai đứa cùng làm hỏng, cùng bị phạt, thế là công bằng!)
  • "Gỡ huề": Cố gắng để đạt được kết quả hòa, san bằng tỷ số.

    • Đội khách đang cố gắng gỡ huề trong những phút cuối. (Đội khách đang cố gắng gỡ hòa trong những phút cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Hòa (tính từ): Có nghĩa tương đương, chỉ trạng thái ngang bằng, không phân thắng bại. "Huề" thường được coi biến thể ngữ âm địa phương của "hòa".
    • Kết quả trận đấu hòa. (Kết quả trận đấu hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Hòa: Ngang điểm, không phân thắng bại.
  • Ngang: Bằng nhau, không chênh lệch.
  • Cân bằng: Ở trạng thái bằng nhau, ổn định.
Các cụm từ liên quan
  • Được huề: Đạt được kết quả hòa, không thua.

    • không thắng nhưng được huề cũng kết quả chấp nhận được. ( không thắng nhưng được hòa cũng kết quả có thể chấp nhận.)
  • Chốt huề: Kết thúc với tỷ số hòa.

    • Trọng tài thổi còi kết thúc, chốt huề 1-1. (Trọng tài thổi còi kết thúc, kết quả chung cuộc hòa 1-1.)
Thành ngữ liên quan
  • Huề vốn: (Trong kinh doanh) Chỉ trạng thái không lời cũng không lỗ, thu về đủ số vốn bỏ ra. Tuy chứa từ "huề" nhưng đây một cụm từ cố định.
    • Bán mấy món đồ này xong coi như huề vốn. (Bán mấy món đồ này xong coi như thu hồi đủ vốn.)
huề

Hai kỳ thủ đạt thế huề trong ván cờ.

  1. t. X. Hòa: Ván cờ huề. Huề cả làng. ổn thỏa cả (dùng với nghĩa đùa).