humaniste

Học thuật
Thân thiện
humaniste

Un humaniste de la Renaissance étudie des manuscrits anciens dans sa bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà nhân văn chủ nghĩa: Người theo đuổi ủng hộ chủ nghĩa nhân văn, một tư tưởng nhấn mạnh giá trị, phẩm giá tiềm năng của con người, thường gắn liền với thời kỳ Phục Hưng.
    • Nhà nhân đạo chủ nghĩa: Người đề cao lòng nhân ái, sự khoan dung mối quan tâm đến hạnh phúc của con người.
    • Nhà cổ ngữ học, nhà cổ văn học: Học giả chuyên nghiên cứu về ngôn ngữ, văn học văn hóa cổ điển (như Hy Lạp La ).
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa nhân văn, mang tính nhân văn chủ nghĩa: Liên quan đến các nguyên tắc của chủ nghĩa nhân văn.
    • Mang tính nhân đạo: Thể hiện lòng nhân ái sự quan tâm đến con người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Érasme était un grand humaniste de la Renaissance. (Erasmus là một nhà nhân văn chủ nghĩa vĩ đại thời Phục Hưng.)
    • Ce médecin est un véritable humaniste, il soigne sans distinction de richesse. (Vị bác sĩ nàymột nhà nhân đạo chủ nghĩa đích thực, ông ấy chữa bệnh không phân biệt giàu nghèo.)
    • Les humanistes du XVIe siècle ont redécouvert les textes antiques. (Các nhà cổ văn học thế kỷ XVI đã tái khám phá các văn bản cổ đại.)
  • Tính từ:

    • Elle a une vision humaniste de l'éducation. ( ấy có một tầm nhìn nhân văn chủ nghĩa về giáo dục.)
    • Son action est guidée par des valeurs humanistes. (Hành động của anh ấy được dẫn dắt bởi các giá trị nhân văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une pensée humaniste": Một tư tưởng nhân văn, lấy con người làm trung tâm.

    • La Déclaration des droits de l'homme incarne une pensée humaniste. (Tuyên ngôn Nhân quyềnhiện thân của một tư tưởng nhân văn.)
  • "Une approche humaniste": Một cách tiếp cận nhân văn, đề cao yếu tố con người.

    • Ce manager privilégie une approche humaniste du travail. (Người quảnnày ưu tiên một cách tiếp cận nhân văn đối với công việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Humanisme (danh từ): Chủ nghĩa nhân văn.

    • L'humanisme place l'être humain au centre de ses préoccupations. (Chủ nghĩa nhân văn đặt con người vào trung tâm mối quan tâm của .)
  • Humanitaire (tính từ): Nhân đạo (thường chỉ viện trợ, cứu trợ).

    • Une organisation humanitaire. (Một tổ chức nhân đạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Philanthropie (danh từ): Lòng nhân ái, yêu người.
    • Érudit (danh từ): Học giả uyên bác (nghĩa gần với "nhà cổ văn học").
  • Tính từ:

    • Philanthrope (tính từ): Có lòng nhân ái.
    • Humanitaire (tính từ): Nhân đạo (trong ngữ cảnh cụ thể về viện trợ).
Thành ngữ liên quan
  • "L'idéal humaniste": Lý tưởng nhân văn.

    • Il défend l'idéal humaniste de la perfectibilité de l'homme. (Ông ấy bảo vệtưởng nhân văn về khả năng hoàn thiện của con người.)
  • "Une culture humaniste": Một nền văn hóa/vốn kiến thức nhân văn.

    • Les études classiques font partie d'une culture humaniste. (Các nghiên cứu cổ điểnmột phần của một nền văn hóa nhân văn.)
humaniste

Un humaniste de la Renaissance étudie des manuscrits anciens dans sa bibliothèque.

danh từ
  1. nhà cổ ngữ học, nhà cổ văn học
  2. nhà nhân văn chủ nghĩa
  3. nhà nhân đạo chủ nghĩa
  4. (từ , nghĩa ) học sinh lớp cổ văn (trường trung học Pháp )
tính từ
  1. nhân văn chủ nghĩa
    • Etudes humanistes
      những nghiên cứu nhân văn chủ nghĩa
  2. nhân đạo chủ nghĩa