humaniste

danh từ
  1. nhà cổ ngữ học, nhà cổ văn học
  2. nhà nhân văn chủ nghĩa
  3. nhà nhân đạo chủ nghĩa
  4. (từ , nghĩa ) học sinh lớp cổ văn (trường trung học Pháp )
tính từ
  1. nhân văn chủ nghĩa
    • Etudes humanistes
      những nghiên cứu nhân văn chủ nghĩa
  2. nhân đạo chủ nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

humaniste
Un humaniste de la Renaissance étudie des manuscrits anciens dans sa bibliothèque.