humanly

/'hju:mənli/
Học thuật
Thân thiện
humanly

It is humanly impossible to lift a car with one hand.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách tính người, với tình cảm con người: Chỉ cách hành xử thể hiện những phẩm chất tốt đẹp, sự cảm thông lòng trắc ẩn vốn có của con người.
    • Trong khả năng của con người, bằng những phương tiện thông thường của con người: Chỉ những có thể đạt được trong giới hạn về thể chất, tinh thần kiến thức hiện có của loài người.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The nurses treated the patients as humanly as possible. (Các y tá đối xử với bệnh nhân một cách nhân đạo nhất có thể.)
    • We must do everything humanly possible to rescue the survivors. (Chúng ta phải làm mọi thứ trong khả năng của con người để giải cứu những người sống sót.)
    • It is humanly impossible to be in two places at once. (Về mặt con người thì không thể có mặthai nơi cùng một lúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "humanly speaking": Nói theo cách hiểu thông thường của con người, xét trên góc độ con người.
    • Humanly speaking, the project's success is uncertain. (Xét theo cách nhìn thông thường, sự thành công của dự án không chắc chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Humane (adj): Nhân đạo, lòng nhân từ.

    • The organization promotes humane treatment of animals. (Tổ chức này thúc đẩy việc đối xử nhân đạo với động vật.)
  • Human (adj/n): (Thuộc về) con người; con người.

    • Human error is inevitable. (Sai sót do con người không thể tránh khỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Compassionately: Một cách đầy lòng trắc ẩn.
  • Within human capability: Trong khả năng của con người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "humanly")

Thành ngữ liên quan
  • All that is humanly possible: Mọi thứ trong khả năng con người có thể làm.
    • The doctors did all that was humanly possible to save him. (Các bác sĩ đã làm mọi thứ trong khả năng để cứu anh ta.)
humanly

It is humanly impossible to lift a car with one hand.

phó từ
  1. với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người
    • to do evething that is humanly possible
      làm tất cả những con người có thể làm được

Từ gần giống

Từ chứa "humanly"