humidify

/hju:'midifai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm ẩm, tăng độ ẩm: Hành động thêm hơi ẩm hoặc nước vào không khí hoặc một vật đó để làm cho ẩm ướt hơn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Plants help to humidify the air in a room. (Cây cối giúp làm ẩm không khí trong phòng.)
    • We need to humidify the nursery for the baby's sensitive skin. (Chúng tôi cần làm ẩm phòng của em bé làn da nhạy cảm của .)
    • The machine's function is to humidify the dry winter air. (Chức năng của máy làm ẩm không khí khô hanh vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to humidify a space": làm ẩm một không gian.
    • An indoor fountain can help humidify a large living space. (Một đài phun nước trong nhà có thể giúp làm ẩm một không gian sinh hoạt lớn.)
  • "to humidify the atmosphere": làm ẩm bầu không khí.
    • Before storing the cigars, you must humidify the atmosphere in the humidor. (Trước khi bảo quản xì gà, bạn phải làm ẩm bầu không khí trong hộp giữ ẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Humidifier (n): máy tạo độ ẩm, máy phun sương.
    • We bought a humidifier for the bedroom. (Chúng tôi đã mua một máy tạo độ ẩm cho phòng ngủ.)
  • Humidification (n): sự làm ẩm, quá trình tăng độ ẩm.
    • The humidification of the air is important in data centers. (Việc làm ẩm không khí rất quan trọng trong các trung tâm dữ liệu.)
  • Dehumidify (v): làm khô, giảm độ ẩm (từ trái nghĩa).
    • Use this device to dehumidify the basement. (Hãy dùng thiết bị này để làm khô tầng hầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Moisten: làm ẩm, làm ướt nhẹ (thường dùng cho vật thể nhỏ, cụ thể).
  • Dampen: làm ẩm ướt (có thể hàm ý làm ướt nhẹ hoặc làm giảm đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "humidify" không các cụm động từ (phrasal verbs) thông dụng.)

ngoại động từ
  1. làm ẩm ướt

Từ đồng nghĩa