humorist

/'hju:mərəs/ Cách viết khác : (humourist) /'hju:mərist/
danh từ
  1. người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh
  2. nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

humorist
A humorist tells a funny story to a smiling audience.