hundred-and-tenth

Học thuật
Thân thiện
hundred-and-tenth

The book's hundred-and-tenth page has a beautiful illustration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ một trăm mười: Dùng để chỉ vị trí thứ tự trong một chuỗi, sau "thứ một trăm lẻ chín" trước "thứ một trăm mười mốt".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is the hundred-and-tenth anniversary of the university's founding. (Đây lễ kỷ niệm thứ một trăm mười ngày thành lập trường đại học.)
    • She finished in hundred-and-tenth place in the marathon. ( ấy đã về đíchvị trí thứ một trăm mười trong cuộc thi marathon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The hundred-and-tenth": Có thể được dùng như một danh từ để chỉ người hoặc vậtvị trí đó.
    • The hundred-and-tenth to cross the finish line received a special medal. (Người thứ một trăm mười cán đích đã nhận được một huy chương đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • 110th: Cách viết tắt số học phổ biến của "hundred-and-tenth".
    • This is the 110th time I've told you. (Đây lần thứ 110 tôi nói với anh điều này.)
  • One hundred and tenth: Cách viết đầy đủ khác, đồng nghĩa hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa
  • 110th (adj): thứ 110 (cách viết số).
  • One hundred and tenth (adj): thứ một trăm mười.
hundred-and-tenth

The book's hundred-and-tenth page has a beautiful illustration.

Adjective
  1. thứ 110

Từ tương tự