hurry-scurry

/'hʌri'skʌri/
tính từ & phó từ
  1. hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược xuôi tán loạn
danh từ
  1. tình trạng hối hả lộn xộn, tình trạng lung tung vội vã; tình trạng ngược xuôi tán loạn
nội động từ
  1. hành động hối hả lộn xộn, hành động lung tung vội vã; chạy ngược xuôi tán loạn
hurry-scurry
A family packs their car in a hurry-scurry before a trip.