husbandry

/'hʌzbəndri/
danh từ
  1. nghề làm ruộng, nghề nông
  2. sự quản lý trông nom
    • good husbandry
      sự quản lý tốt
    • bad husbandry
      sự quản lý kém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "husbandry"

husbandry
A farmer practices animal husbandry by tending to his sheep in the pasture.