huy động

  1. đgt. Điều nhân lực, của cải cho một công việc lớn: huy động nhân lực vật lực huy động kinh phí cho công trình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

huy động
Các tình nguyện viên huy động quần áo ấm cho người vô gia cư.