huyết cầu

  1. d. Tế bào trong máu, gồm hồng cầu, bạch cầu tiểu cầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "huyết cầu"

huyết cầu
Một giọt máu được phóng to để thấy các huyết cầu bên trong.