huyết mạch

  1. d. 1. Mạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được: Tiền huyết mạch của mọi công cuộc xây dựng. 2. Nh. Huyết thống: Anh em cùng huyết mạch.
huyết mạch
Anh em cùng huyết mạch chơi đùa trong sân nhà.