huy hoàng

  1. t. 1. Nh. Nguy nga : Cung điện huy hoàng. 2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần gợi lòng cảm phục : Một nền văn minh huy hoàng.
huy hoàng
Cung điện huy hoàng nằm trên đỉnh đồi.