huîtrier

tính từ
  1. xem huître 1
    • Industrie huîtrière
      công nghiệp nuôi hàu
danh từ giống cái
  1. bãi hàu
  2. nơi nuôi hàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "huîtrier"

huîtrier
L'huîtrier cultive des huîtres dans un parc à marée.