huître

danh từ giống cái
  1. (động vật học) con hàu
  2. người ngu đần
    • huître perlière
      con trai ngọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "huître"

huître
Une huître repose sur un lit de glace dans un marché aux poissons.