huề

  1. t. X. Hòa: Ván cờ huề. Huề cả làng. ổn thỏa cả (dùng với nghĩa đùa).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

huề
Hai kỳ thủ đạt thế huề trong ván cờ.