hydroid

/'haidrɔid/
danh từ
  1. (động vật học) loài thuỷ tức
tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) loài thuỷ tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hydroid
A hydroid colony grows on a submerged rock in a clear tide pool.