hydrophobe

tính từ
  1. kỵ nước
  2. (y học) sợ nước
danh từ
  1. (y học) người sợ nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hydrophobe"

hydrophobe
Une personne hydrophobe évite de se baigner dans la mer.