hydrophobe

Học thuật
Thân thiện
hydrophobe

Une personne hydrophobe évite de se baigner dans la mer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kỵ nước: Chỉ tính chất của một chất hoặc bề mặt không hòa tan trong nước, đẩy nước ra không bị nước làm ướt.
    • (Y học) Sợ nước: Mô tả một người nỗi sợ bệnhđối với nước, thường liên quan đến một số bệnh như bệnh dại.
  2. Danh từ (giống đực):

    • (Y học) Người sợ nước: Người mắc chứng sợ nước một cách bệnh lý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les feuilles de lotus sont hydrophobes. (Lá sen tính kỵ nước.)
    • Cette surface traitée est hydrophobe et repousse les gouttes. (Bề mặt được xửnày tính kỵ nước đẩy các giọt nước.)
    • Un symptôme de la rage est d'être hydrophobe. (Một triệu chứng của bệnh dạisợ nước.)
  • Danh từ:

    • Le malade, un hydrophobe, refusait de boire. (Người bệnh, một người sợ nước, từ chối uống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học vật: Thuật ngữ "hydrophobe" mô tả các phân tử không phân cực (như dầu, mỡ) không tương tác tốt với các phân tử nước phân cực, dẫn đến hiện tượng đẩy nước.
    • Les queues hydrophobes des molécules de savon se lient à la graisse. (Các đuôi kỵ nước của phân tử phòng liên kết với chất béo.)
Biến thể từ liên quan
  • Hydrophobie (danh từ giống cái):
    • Tính kỵ nước: Đặc tính của một chất không hòa tan trong nước.
    • (Y học) Chứng sợ nước: Nỗi ám ảnh sợ hãi bệnhđối với nước.
  • Hydrophile (tính từ): Ưa nước, khả năng hòa tan hoặc hấp thụ nước. (Đâytừ trái nghĩa trực tiếp của "hydrophobe").
  • Oléophobe (tính từ): Kỵ dầu, đẩy dầu mỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa kỵ nước):
    • Imperméable: Không thấm nước.
    • Répulsif à l'eau: tính đẩy nước.
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa y học):
    • Aquaphobe: (Người) sợ nước.
Từ trái nghĩa
  • Hydrophile: Ưa nước.
  • Hydrosoluble: Tan trong nước.
hydrophobe

Une personne hydrophobe évite de se baigner dans la mer.

tính từ
  1. kỵ nước
  2. (y học) sợ nước
danh từ
  1. (y học) người sợ nước

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hydrophobe"