hydroplane

/'haidrouplein/
danh từ
  1. máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ
  2. xuồng máy lướt mặt nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hydroplane
The sleek hydroplane skims across the calm lake at high speed.